Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
undecided
01
không quyết định, do dự
unable to make a decision or form a definite opinion about a matter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undecided
so sánh hơn
more undecided
có thể phân cấp
Các ví dụ
She remained undecided about which college to attend, weighing the pros and cons of each option.
Cô ấy vẫn lưỡng lự về việc nên theo học trường đại học nào, cân nhắc những ưu và nhược điểm của từng lựa chọn.
02
chưa quyết định, chưa rõ ràng
not yet resolved and requiring further consideration
Các ví dụ
The outcome of the negotiation is still undecided.
Kết quả của cuộc đàm phán vẫn chưa quyết định.
Cây Từ Vựng
undecided
decided
decide



























