uncouth
Pronunciation
/ˈənˈkuθ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncouth"trong tiếng Anh

uncouth
01

thô lỗ, không tinh tế

lacking sophistication or polish, often appearing rude, awkward, or socially inappropriate
uncouth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncouth
so sánh hơn
more uncouth
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite his good intentions, his uncouth behavior often offended those around him.
Mặc dù có ý định tốt, hành vi thô lỗ của anh ta thường xuyên làm phật lòng những người xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng