Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unattended
01
không được giám sát, bị bỏ mặc
not being taken care of or looked after, especially due to a lack of attention or absence of a responsible person
Các ví dụ
The garden became overgrown and messy because it was left unattended for weeks.
Khu vườn trở nên um tùm và lộn xộn vì nó đã bị bỏ bê trong nhiều tuần.
02
không được giám sát, bị bỏ mặc
lacking a caretaker
03
không được giám sát, không có người trông coi
not watched
Cây Từ Vựng
unattended
attended
attend



























