Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unappealing
01
không hấp dẫn, không bắt mắt
having features or qualities that are not aesthetically pleasing or attractive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unappealing
so sánh hơn
more unappealing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The food looked unappealing due to its dull color.
Thức ăn trông không hấp dẫn do màu sắc nhạt nhẽo của nó.
02
khó chịu, gây ác cảm
(of characters in literature or drama) tending to evoke antipathetic feelings
Cây Từ Vựng
unappealing
appealing
appeal



























