Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unabated
01
không suy giảm, liên tục
continuing at the same high level
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unabated
so sánh hơn
more unabated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The crowd 's excitement continued unabated until the final whistle.
Sự phấn khích của đám đông tiếp tục không suy giảm cho đến tiếng còi cuối cùng.



























