twinning
twi
ˈtwɪ
tvi
nning
nɪng
ning
/twˈɪnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "twinning"trong tiếng Anh

twinning
01

song sinh, sinh đôi

producing two offspring at a time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most twinning
so sánh hơn
more twinning
có thể phân cấp
02

kết nghĩa

linking two towns, cities, or regions from different countries to promote friendship, cultural exchange, and shared projects
Các ví dụ
Thanks to the twinning project, we now have annual cultural festivals with our sister city.
Nhờ vào dự án kết nghĩa, chúng tôi hiện có các lễ hội văn hóa hàng năm với thành phố kết nghĩa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng