Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-fourth
01
thứ hai mươi tư, 24
coming or happening right after the twenty-third person or thing
Các ví dụ
In the twenty-fourth chapter of the novel, the protagonist finally confronts her greatest fears.
Trong chương hai mươi tư của cuốn tiểu thuyết, nhân vật chính cuối cùng cũng đối mặt với nỗi sợ hãi lớn nhất của mình.



























