Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twenty-fourth
01
thứ hai mươi tư, 24
coming or happening right after the twenty-third person or thing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The twenty-fourth of July is celebrated as Pioneer Day in Utah, commemorating the arrival of Mormon pioneers.
Ngày hai mươi tư tháng Bảy được kỷ niệm là Ngày Tiên phong ở Utah, tưởng nhớ sự xuất hiện của những người tiên phong Mormon.



























