turnip
tur
ˈtɜ:
nip
nɪp
nip
turnup

Định nghĩa và ý nghĩa của "turnip"trong tiếng Anh

Turnip
01

củ cải, củ cải turnip

a root vegetable with creamy flesh and white and purple skin, used in cooking 
turnip definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
turnips
Các ví dụ
He used turnip leaves as natural wrapping for steamed dumplings. 

Anh ấy đã sử dụng lá củ cải làm lớp bọc tự nhiên cho bánh bao hấp.

02

củ cải, củ cải trắng

a widely cultivated plant in the mustard family, grown for its large edible white or yellow root 
Các ví dụ
The farmer harvested turnips in late autumn. 

Người nông dân thu hoạch củ cải vào cuối mùa thu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng