turnt
turnt
tɜ:nt
tēnt
/tˈɜːnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "turnt"trong tiếng Anh

01

phê, say

wildly excited or intoxicated, especially from alcohol or drugs
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most turnt
so sánh hơn
more turnt
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was turnt on stage, dancing non-stop.
Cô ấy đã turnt trên sân khấu, nhảy múa không ngừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng