Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Turquoise
01
ngọc lam, đá ngọc lam
a blue-to-green mineral made of copper aluminum phosphate, often used as a gemstone
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
turquoises
Các ví dụ
Collectors prize turquoise from the southwestern United States.
Các nhà sưu tầm đánh giá cao ngọc lam từ tây nam Hoa Kỳ.
turquoise
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most turquoise
so sánh hơn
more turquoise
có thể phân cấp
Các ví dụ
The jewelry box was adorned with intricate turquoise gemstones.
Hộp đựng trang sức được trang trí bằng những viên đá quý ngọc lam phức tạp.



























