turquoise
turq
ˈtɜ:k
tēk
uoise
wɔɪz
voyz

Định nghĩa và ý nghĩa của "turquoise"trong tiếng Anh

Turquoise
01

ngọc lam, đá ngọc lam

a blue-to-green mineral made of copper aluminum phosphate, often used as a gemstone 
turquoise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
turquoises
Các ví dụ
She wore a necklace set with a polished turquoise. 

Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ được đính một viên ngọc lam đánh bóng.

02

ngọc lam, xanh lơ

a bright bluish-green color 
turquoise definition and meaning
Các ví dụ
The ocean shimmered in shades of turquoise under the bright sun. 

Đại dương lấp lánh trong sắc thái của ngọc lam dưới ánh nắng chói chang.

turquoise
01

ngọc lam, xanh lục lam

greenish-blue in color 
turquoise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most turquoise
so sánh hơn
more turquoise
có thể phân cấp
Các ví dụ
She wore a stunning turquoise dress that matched the color of the ocean. 

Cô ấy mặc một chiếc váy ngọc lam tuyệt đẹp phù hợp với màu của đại dương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng