turnt
turnt
tɜ:nt
tēnt
tinttaunttainttent

Định nghĩa và ý nghĩa của "turnt"trong tiếng Anh

01

phê, say

wildly excited or intoxicated, especially from alcohol or drugs 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most turnt
so sánh hơn
more turnt
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gets turnt every weekend with his friends. 

Anh ấy quậy tưng bừng mỗi cuối tuần với bạn bè.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng