Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
turnt
01
phê, say
wildly excited or intoxicated, especially from alcohol or drugs
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most turnt
so sánh hơn
more turnt
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gets turnt every weekend with his friends.
Anh ấy quậy tưng bừng mỗi cuối tuần với bạn bè.



























