tuneful
tune
ˈtju:n
tyoon
ful
fəl
fēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "tuneful"trong tiếng Anh

tuneful
01

du dương, hài hòa

pleasantly melodic and harmonious 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tuneful
so sánh hơn
more tuneful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The choir’s tuneful rendition of the carol filled the church with a warm, festive spirit. 

Bản trình diễn du dương của dàn hợp xướng đã lấp đầy nhà thờ với một tinh thần lễ hội ấm áp.

Cây Từ Vựng

tunefully
tunefulness
untuneful
tuneful
tune
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng