trite
trite
traɪt
trait
British pronunciation
/tɹˈa‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trite"trong tiếng Anh

01

sáo rỗng, nhàm chán

(mainly of ideas, opinions, or remarks) used so often that it no longer has the same effect or originality
example
Các ví dụ
She avoided using trite expressions in her writing to keep it fresh and engaging.
Cô ấy tránh sử dụng những cách diễn đạt sáo rỗng trong bài viết của mình để giữ cho nó tươi mới và hấp dẫn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store