Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trend line
01
đường xu hướng, đường khuynh hướng
a straight line drawn through a set of data points on a graph to represent the general direction or pattern of the data
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trend lines
Các ví dụ
Analysts use trend lines to identify market trends and make investment decisions.
Các nhà phân tích sử dụng đường xu hướng để xác định xu hướng thị trường và đưa ra quyết định đầu tư.



























