Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trauma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traumas
Các ví dụ
Childhood trauma can have long-lasting effects on a person's mental and emotional well-being.
Chấn thương thời thơ ấu có thể có những ảnh hưở lâu dài đến sức khỏe tinh thần và cảm xúc của một người.
Các ví dụ
The boxer suffered from severe brain trauma after receiving repeated blows to the head during the match.
Võ sĩ quyền Anh bị chấn thương não nghiêm trọng sau khi nhận nhiều cú đánh liên tiếp vào đầu trong trận đấu.
Cây Từ Vựng
traumatize
trauma



























