to transfix
Pronunciation
/tɹænsˈfɪks/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transfix"trong tiếng Anh

to transfix
01

đâm thủng, xuyên qua

to pierce with a sharp point
Transitive: to transfix sth
to transfix definition and meaning
Các ví dụ
The butcher transfixed the meat with metal skewers for roasting.
Người hàng thịt xiên thịt bằng que kim loại để nướng.
02

xuyên thấu, mê hoặc

to cause someone or something to become motionless, often by shock, awe, or intense concentration
Transitive: to transfix sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transfix
ngôi thứ ba số ít
transfixes
hiện tại phân từ
transfixing
quá khứ đơn
transfixed
quá khứ phân từ
transfixed
Các ví dụ
The beauty of the sunset transfixed her, capturing her attention completely.
Vẻ đẹp của hoàng hôn làm cho cô ấy sững sờ, thu hút hoàn toàn sự chú ý của cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng