to transfigure
Pronunciation
/tɹænsfˈɪɡjɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transfigure"trong tiếng Anh

to transfigure
01

biến đổi, chuyển hóa

to change the form, appearance, or nature of something
Transitive: to transfigure sb/sth
to transfigure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transfigure
ngôi thứ ba số ít
transfigures
hiện tại phân từ
transfiguring
quá khứ đơn
transfigured
quá khứ phân từ
transfigured
Các ví dụ
As the protagonist faced adversity, their resilience and strength began to transfigure them, revealing their true character.
Khi nhân vật chính đối mặt với nghịch cảnh, sự kiên cường và sức mạnh của họ bắt đầu biến đổi họ, tiết lộ bản chất thực sự của họ.
02

biến đổi, nâng cao

to present something in an elevated or divine light
Transitive: to transfigure sth
Các ví dụ
The spiritual leader 's teachings and compassionate actions transfigure the lives of followers.
Những lời dạy và hành động từ bi của vị lãnh đạo tâm linh biến đổi cuộc sống của các tín đồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng