to transfigure
trans
træns
trāns
fi
ˈfɪ
fi
gure
prefigure

Định nghĩa và ý nghĩa của "transfigure"trong tiếng Anh

to transfigure
01

biến đổi, chuyển hóa

to change the form, appearance, or nature of something 
Transitive: to transfigure sb/sth
to transfigure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
transfigure
ngôi thứ ba số ít
transfigures
hiện tại phân từ
transfiguring
quá khứ đơn
transfigured
quá khứ phân từ
transfigured
Các ví dụ
The artist's masterpiece transfigures the mundane into the extraordinary, capturing the essence of beauty in everyday scenes. 

Kiệt tác của nghệ sĩ biến đổi những điều tầm thường thành phi thường, nắm bắt bản chất của vẻ đẹp trong những cảnh đời thường.

02

biến đổi, nâng cao

to present something in an elevated or divine light 
Transitive: to transfigure sth
Các ví dụ
Through her acts of kindness and compassion, she transfigures the lives of those around her. 

Thông qua những hành động tử tế và lòng trắc ẩn, cô ấy biến đổi cuộc sống của những người xung quanh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng