Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Torpor
01
trạng thái uể oải, trạng thái ngủ đông
a state in which an animal's metabolic rate and activity are significantly reduced
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
torpors
Các ví dụ
The bear's torpor during hibernation is a natural way to conserve energy throughout the winter months.
Trạng thái lờ đờ của gấu trong thời gian ngủ đông là một cách tự nhiên để tiết kiệm năng lượng suốt những tháng mùa đông.
02
sự uể oải, sự lờ đờ
a state of sluggishness and lack of energy
Các ví dụ
After the long meeting, a sense of torpor settled over the employees, making it hard to concentrate on their tasks.
Sau cuộc họp dài, cảm giác uể oải bao trùm lên các nhân viên, khiến họ khó tập trung vào công việc.



























