Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Torpor
01
trạng thái uể oải, trạng thái ngủ đông
a state in which an animal's metabolic rate and activity are significantly reduced
Các ví dụ
The frog ’s torpor allows it to endure extreme temperatures by significantly slowing its metabolism.
Trạng thái ngủ đông của ếch cho phép nó chịu đựng nhiệt độ khắc nghiệt bằng cách làm chậm đáng kể quá trình trao đổi chất.
02
sự uể oải, sự lờ đờ
a state of sluggishness and lack of energy
Các ví dụ
Watching television for hours induced a kind of torpor that made him feel lethargic and unproductive.
Xem tivi hàng giờ gây ra một loại trạng thái uể oải khiến anh ta cảm thấy lờ đờ và không hiệu quả.



























