topping
to
ˈtɒ
to
pping
pɪng
ping
tapping

Định nghĩa và ý nghĩa của "topping"trong tiếng Anh

Topping
01

lớp phủ, topping

a layer of food that is spread over the top of a dish to make it taste or look better 
topping definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toppings
Các ví dụ
She added cheese as a topping for her pizza. 

Cô ấy đã thêm phô mai làm lớp phủ cho chiếc bánh pizza của mình.

topping
01

xuất sắc, cao cấp

of the highest quality 
Dialectbritish flagBritish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most topping
so sánh hơn
more topping
có thể phân cấp
Các ví dụ
He brought a topping meal to the king's table. 

Anh ấy mang một bữa ăn chất lượng cao nhất đến bàn của nhà vua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng