Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Today
01
hôm nay, ngày hôm nay
the day that is happening right now
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Today is a beautiful day for a picnic in the park.
Hôm nay là một ngày đẹp trời để đi dã ngoại trong công viên.
02
hôm nay, ngày hôm nay
the immediate period we are experiencing
Các ví dụ
Let’s focus on today and not worry about what’s coming next.
Hãy tập trung vào hôm nay và đừng lo lắng về những gì sắp tới.
today
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
Thousands of students across the country today are protesting for better educational resources.
Hàng ngàn sinh viên trên khắp đất nước hôm nay đang biểu tình để đòi hỏi nguồn lực giáo dục tốt hơn.
02
hôm nay, vào ngày hôm nay
on the present day not tomorrow or yesterday
Các ví dụ
I have a dentist appointment today.
Tôi có một cuộc hẹn với nha sĩ hôm nay.



























