Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Titan
01
Titan, vệ tinh lớn nhất của sao Thổ; có bầu khí quyển nitơ mờ ảo
the largest of the satellites of Saturn; has a hazy nitrogen atmosphere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
titans
02
Titan, Titan
(Greek mythology) any of the primordial giant gods who ruled the Earth until overthrown by Zeus; the Titans were offspring of Uranus (Heaven) and Gaea (Earth)
Các ví dụ
The actor, known for his powerful performances, was regarded as a titan in Hollywood.
Diễn viên, được biết đến với những màn trình diễn mạnh mẽ, được coi là một người khổng lồ ở Hollywood.
Cây Từ Vựng
titanic
titan



























