Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birch
01
cây bạch dương, bạch dương
a deciduous tree known for its smooth bark, typically found in temperate and boreal forests
Các ví dụ
Birch trees are known for their striking white bark that peels off in thin layers.
Cây bạch dương được biết đến với vỏ cây màu trắng nổi bật bong tróc thành từng lớp mỏng.
02
roi cây bạch dương, cành cây bạch dương
a switch consisting of a twig or a bundle of twigs from a birch tree; used to hit people as punishment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
birches
03
cây bạch dương, gỗ bạch dương
hard close-grained wood of any of various birch trees; used especially in furniture and interior finishes and plywood
to birch
01
quất bằng cành bạch dương, đánh bằng nhánh cây bạch dương
whip with a birch twig
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
birch
ngôi thứ ba số ít
birches
hiện tại phân từ
birching
quá khứ đơn
birched
quá khứ phân từ
birched
birch
01
bằng gỗ bạch dương, làm từ gỗ bạch dương
consisting of or made of wood of the birch tree
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được



























