Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
timidly
01
một cách rụt rè, nhút nhát
in a way that shows fear, hesitation, or lack of confidence
Các ví dụ
The child timidly spoke to the teacher.
Đứa trẻ nói chuyện rụt rè với giáo viên.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
một cách rụt rè, nhút nhát