Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bipartite
01
hai phần, chia thành hai phần gần như đến gốc
divided into two portions almost to the base
02
lưỡng phân, được chia thành hai phần riêng biệt
composed of or divided into two distinct parts
Các ví dụ
The bipartite design of the machine combined speed with accuracy.
Thiết kế hai phần của máy kết hợp tốc độ với độ chính xác.



























