Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tight-knit
01
gắn bó, khăng khít
(of a family or group of people) having a strong and friendly relationship with each other
Các ví dụ
The company fostered a tight-knit work culture, promoting collaboration and camaraderie among employees.
Công ty đã xây dựng một văn hóa làm việc gắn kết, thúc đẩy sự hợp tác và tình đồng đội giữa các nhân viên.



























