Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thyme
01
cỏ xạ hương, húng tây
the aromatic leaves of plants of the genus Thymus, used fresh or dried to season meats, stews, stuffings, and vegetables
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
thymes
Các ví dụ
Thyme leaves are often included in stuffing recipes.
Lá húng tây thường được bao gồm trong các công thức nhồi.
02
cỏ xạ hương, húng tây
any of various small aromatic herbs of the genus Thymus
Các ví dụ
Thyme is a hardy perennial in Mediterranean climates.
Cây xạ hương là một loại cây lâu năm cứng cáp trong khí hậu Địa Trung Hải.



























