Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thus
01
do đó, vì vậy
used to introduce a result based on the information or actions that came before
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
The proposal received unanimous approval from the board; thus, the project was officially greenlit.
Đề xuất đã nhận được sự chấp thuận nhất trí từ hội đồng; do đó, dự án đã chính thức được bật đèn xanh.
Thus
01
nhựa thơm, trầm hương
a fragrant gum resin from specific Arabian or East African trees, traditionally employed in rituals, embalming, and fumigation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
thuses
Các ví dụ
The temple filled with smoke from burning thus.
Ngôi đền tràn ngập khói từ nhựa thơm đang cháy.



























