Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thus
01
do đó, vì vậy
used to introduce a result based on the information or actions that came before
thông tin ngữ pháp
trạng từ liên kết
Các ví dụ
She saved consistently each month; thus, she was able to afford the vacation she had always dreamed of.
Cô ấy tiết kiệm đều đặn mỗi tháng; do đó, cô ấy đã có thể đủ tiền cho kỳ nghỉ mà cô ấy luôn mơ ước.
Thus
01
nhựa thơm, trầm hương
a fragrant gum resin from specific Arabian or East African trees, traditionally employed in rituals, embalming, and fumigation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
thuses
Các ví dụ
Incense made from thus was burned during religious ceremonies.
Hương làm từ nhựa này được đốt trong các nghi lễ tôn giáo.



























