Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thrum
01
tiếng rung, tiếng ù
a continuous, low, vibrating sound, often rhythmic or steady in nature
Các ví dụ
The thrum of the engine lulled him to sleep during the long car ride.
Tiếng rền của động cơ đã ru anh vào giấc ngủ trong chuyến đi xe dài.
to thrum
01
kêu vo ve, phát ra âm thanh nhịp nhàng
make a rhythmic sound
02
kêu vo ve, rền rĩ
sound with a monotonous hum
03
gảy dây (của một nhạc cụ dây), búng dây (của một nhạc cụ dây)
sound the strings of (a stringed instrument)



























