thoughtless
Pronunciation
/ˈθɔtɫəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thoughtless"trong tiếng Anh

thoughtless
01

thiếu suy nghĩ, vô tâm

acting without considering the consequences or the feelings of others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thoughtless
so sánh hơn
more thoughtless
có thể phân cấp
Các ví dụ
Leaving the door open on a cold night was a thoughtless mistake.
Để cửa mở vào một đêm lạnh là một sai lầm thiếu suy nghĩ.
02

vô tâm, không suy nghĩ

without care or thought for others
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng