Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thoroughly
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She cleaned the house thoroughly before the guests arrived.
Cô ấy đã dọn dẹp nhà cửa kỹ lưỡng trước khi khách đến.
02
hoàn toàn, rất nhiều
in a manner that is very much or to a great extent
Các ví dụ
She thoroughly enjoyed the novel and couldn't put it down until she finished the last page.
Cô ấy rất thích cuốn tiểu thuyết và không thể đặt nó xuống cho đến khi cô ấy đọc xong trang cuối cùng.



























