to biodegrade
Pronunciation
/bˌaɪoʊdɪɡɹˈeɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biodegrade"trong tiếng Anh

to biodegrade
01

phân hủy sinh học, phân hủy tự nhiên

to break down or decompose naturally by biological processes, typically through the action of microorganisms like bacteria or fungi
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
biodegrade
ngôi thứ ba số ít
biodegrades
hiện tại phân từ
biodegrading
quá khứ đơn
biodegraded
quá khứ phân từ
biodegraded
Các ví dụ
Leaves and branches in forests biodegrade over time, returning nutrients to the soil.
Lá và cành cây trong rừng phân hủy sinh học theo thời gian, trả lại chất dinh dưỡng cho đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng