Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biodiversity
01
đa dạng sinh học, sự đa dạng sinh học
the existence of a range of different plants and animals in a natural environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The loss of biodiversity due to deforestation has significant impacts on global climate patterns.
Sự mất mát đa dạng sinh học do phá rừng có tác động đáng kể đến các mô hình khí hậu toàn cầu.



























