Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biodiversity
01
đa dạng sinh học, sự đa dạng sinh học
the existence of a range of different plants and animals in a natural environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The rainforest is known for its rich biodiversity, housing countless species of flora and fauna.
Rừng nhiệt đới được biết đến với đa dạng sinh học phong phú, là nơi sinh sống của vô số loài động thực vật.



























