Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thirtieth
01
thứ ba mươi, 30
coming or happening right after the twenty-ninth person or thing
Các ví dụ
In the thirtieth chapter of the novel, the main character uncovers a long-hidden secret that changes everything.
Trong chương ba mươi của cuốn tiểu thuyết, nhân vật chính phát hiện ra một bí mật được giấu kín từ lâu thay đổi mọi thứ.
Thirtieth
01
thứ ba mươi, vị trí thứ ba mươi
position 30 in a countable series of things



























