Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thirtieth
01
thứ ba mươi, 30
coming or happening right after the twenty-ninth person or thing
Các ví dụ
The thirtieth of June marks the end of the fiscal year for many companies.
Ngày ba mươi tháng Sáu đánh dấu kết thúc năm tài chính của nhiều công ty.
Thirtieth
01
thứ ba mươi, vị trí thứ ba mươi
position 30 in a countable series of things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
thirtieths



























