Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Thinking
01
suy nghĩ, tư duy
the activity or process of carefully considering something in one's mind
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Clear thinking is crucial for effective communication, as it enables individuals to express their ideas and opinions coherently.
Suy nghĩ rõ ràng là rất quan trọng để giao tiếp hiệu quả, vì nó cho phép các cá nhân diễn đạt ý tưởng và ý kiến của họ một cách mạch lạc.
02
suy nghĩ, tư tưởng
the set of opinions or ideas that one has about something
thinking
01
suy nghĩ, có lý trí
endowed with the capacity to reason
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thinking
so sánh hơn
more thinking
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
overthinking
thinking
think



























