thickset
Pronunciation
/θˈɪksɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thickset"trong tiếng Anh

thickset
01

vạm vỡ, lực lưỡng

describing a compact, solid build and a broad, muscular frame
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thickset
so sánh hơn
more thickset
có thể phân cấp
Các ví dụ
The thickset construction worker carried the concrete blocks with ease.
Người công nhân xây dựng vạm vỡ mang những khối bê tông một cách dễ dàng.
02

dày đặc, rậm rạp

planted or growing close together
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng