Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thermodynamically
/ˌθɝːmoʊdaɪˈnæmɪkli/
/ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪkli/
thermodynamically
01
một cách nhiệt động lực học, theo quan điểm nhiệt động lực học
with regard to the branch of physical science that deals with the relations between heat and other forms of energy
Các ví dụ
The efficiency of the engine was evaluated thermodynamically, assessing the conversion of heat into mechanical work.
Hiệu suất của động cơ được đánh giá nhiệt động lực học, đánh giá sự chuyển đổi nhiệt thành công cơ học.
Cây Từ Vựng
thermodynamically
thermodynamical



























