thermally
ther
ˈθɜr
thēr
ma
lly
li
li
British pronunciation
/ˈθɜːməli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thermally"trong tiếng Anh

thermally
01

nhiệt, theo cách nhiệt

regarding the transfer, storage, or utilization of heat energy
example
Các ví dụ
The cooking process involved heating the ingredients thermally, promoting chemical and physical changes.
Quá trình nấu ăn liên quan đến việc đun nóng các thành phần nhiệt, thúc đẩy các thay đổi hóa học và vật lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store