thermic
Pronunciation
/ˈθɝmɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "thermic"trong tiếng Anh

thermic
01

nhiệt, liên quan đến nhiệt

relating to or involving the transformation of heat energy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Solar panels harness thermic energy from sunlight to generate electricity for homes.
Các tấm pin mặt trời khai thác năng lượng nhiệt từ ánh sáng mặt trời để tạo ra điện cho các ngôi nhà.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng