Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thermally
01
nhiệt, theo cách nhiệt
regarding the transfer, storage, or utilization of heat energy
Các ví dụ
The cooking process involved heating the ingredients thermally, promoting chemical and physical changes.
Quá trình nấu ăn liên quan đến việc đun nóng các thành phần nhiệt, thúc đẩy các thay đổi hóa học và vật lý.
Cây Từ Vựng
thermally
thermal
therm



























