Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Theology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She decided to study theology to better understand her faith.
Cô ấy quyết định học thần học để hiểu rõ hơn về đức tin của mình.
02
thần học, giáo lý tôn giáo
a specific system, tradition, or school of religious beliefs and teachings
Các ví dụ
Catholic theology emphasizes the sacraments and papal authority.
Thần học Công giáo nhấn mạnh các bí tích và quyền lực giáo hoàng.
03
thần học, khoa học tôn giáo
the academic or professional study of religion, often pursued through formal courses in colleges or seminaries
Các ví dụ
He earned a degree in theology before becoming a minister.
Ông đã có được bằng cấp về thần học trước khi trở thành mục sư.
Cây Từ Vựng
theologist
theology
theo



























