testy
Pronunciation
/ˈtɛsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "testy"trong tiếng Anh

01

dễ cáu, dễ nổi nóng

having a tendency to become easily irritated or annoyed
testy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
testiest
so sánh hơn
testier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The customer grew increasingly testy while waiting in line, tapping their foot impatiently and sighing loudly.
Khách hàng ngày càng cáu kỉnh khi xếp hàng chờ đợi, bồn chồn gõ chân và thở dài to.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng