tenebrific
Pronunciation
/tˌɛnɪbɹˈɪfɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenebrific"trong tiếng Anh

tenebrific
01

tối tăm, ảm đạm

dark and gloomy, often creating an atmosphere of despair or dread
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tenebrific
so sánh hơn
more tenebrific
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel ’s tenebrific setting reflected the characters ’ struggles and inner turmoil.
Bối cảnh u ám của cuốn tiểu thuyết phản ánh những cuộc đấu tranh và xáo trộn nội tâm của các nhân vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng