Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tenebrific
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tenebrific
so sánh hơn
more tenebrific
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel ’s tenebrific setting reflected the characters ’ struggles and inner turmoil.
Bối cảnh u ám của cuốn tiểu thuyết phản ánh những cuộc đấu tranh và xáo trộn nội tâm của các nhân vật.



























