Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tenet
01
nguyên tắc, giáo điều
a fundamental belief or principle that is central to a system of thought, philosophy, or religion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tenets
Các ví dụ
The scientific tenet of empiricism emphasizes the reliance on observable evidence and experimentation in the pursuit of knowledge.
Nguyên tắc khoa học của chủ nghĩa kinh nghiệm nhấn mạnh sự phụ thuộc vào bằng chứng quan sát được và thực nghiệm trong việc theo đuổi kiến thức.



























