tenet
te
ˈtɛ
te
net
nɪt
nit
tevettebet

Định nghĩa và ý nghĩa của "tenet"trong tiếng Anh

01

nguyên tắc, giáo điều

a fundamental belief or principle that is central to a system of thought, philosophy, or religion 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tenets
Các ví dụ
The tenet of democracy underscores the importance of representative governance and individual freedoms. 

Nguyên tắc của dân chủ nhấn mạnh tầm quan trọng của quản trị đại diện và các quyền tự do cá nhân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng