Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tenet
01
nguyên tắc, giáo điều
a fundamental belief or principle that is central to a system of thought, philosophy, or religion
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tenets
Các ví dụ
The tenet of democracy underscores the importance of representative governance and individual freedoms.
Nguyên tắc của dân chủ nhấn mạnh tầm quan trọng của quản trị đại diện và các quyền tự do cá nhân.



























