Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Telomere
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
telomeres
Các ví dụ
As cells divide, telomeres gradually shorten, acting as a biological clock that limits the number of divisions.
Khi tế bào phân chia, telomere dần dần ngắn lại, hoạt động như một đồng hồ sinh học giới hạn số lần phân chia.



























