telophase
te
ˈtɛ
te
lo
phase
feɪz
feiz

Định nghĩa và ý nghĩa của "telophase"trong tiếng Anh

Telophase
01

kỳ cuối, giai đoạn cuối của nguyên phân

the final stage of mitosis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
telophases
02

kỳ cuối, giai đoạn cuối của giảm phân

the last stage of meiosis where chromosomes reach opposite poles, nuclear envelopes reform, and cells prepare to divide into daughter cells with half the original chromosome number 
Các ví dụ
During telophase I of meiosis, nuclear envelopes reassemble around the chromosomes at opposite poles. 

Trong kỳ cuối I của giảm phân, màng nhân được tái lập xung quanh các nhiễm sắc thể ở các cực đối diện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng