Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Teatime
01
giờ uống trà, bữa xế
a time in the early evening or afternoon when people have a light meal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
teatimes
Các ví dụ
Every afternoon, they gathered in the garden for teatime, savoring the warmth of the sun and the aroma of freshly brewed tea.
Mỗi buổi chiều, họ tụ tập trong vườn để uống trà, thưởng thức hơi ấm của mặt trời và hương thơm của trà mới pha.



























