tangentially
tan
tæn
tān
gen
ˈʤɛn
jen
tia
ʃə
shē
lly
li
li
British pronunciation
/tænd‍ʒˈɛnʃə‍lˌi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tangentially"trong tiếng Anh

tangentially
01

một cách tiếp tuyến, một cách gián tiếp

in a way that is related to a topic but not directly connected or relevant
example
Các ví dụ
In her research paper, the scientist explored the main hypothesis but tangentially considered alternative explanations for the observed phenomena.
Trong bài nghiên cứu của mình, nhà khoa học đã khám phá giả thuyết chính nhưng tiếp tuyến xem xét các giải thích thay thế cho các hiện tượng quan sát được.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store