Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tangentially
01
một cách tiếp tuyến, một cách gián tiếp
in a way that is related to a topic but not directly connected or relevant
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
While discussing the main plot of the novel, the author tangentially touched upon a subplot involving a secondary character.
Trong khi thảo luận về cốt truyện chính của cuốn tiểu thuyết, tác giả đã lướt qua một cốt truyện phụ liên quan đến một nhân vật phụ.
Cây Từ Vựng
tangentially
tangential
tangent



























